Thiết bị cầm tay công nghiệp

PDA-GS0531W-PLUS

PDA-GS0531W-PLUS là thiết bị đầu cuối cầm tay công nghiệp 5,5 inch dùng bộ xử lý MT6765 tám nhân 2,3 GHz, RAM 4 GB, bộ nhớ trong 64 GB, Android 15, pin tháo rời 3900 mAh và các mô-đun thu thập dữ liệu tùy chọn.

PDA-GS0531W-PLUS Sáu góc nhìn của thiết bị

Hình ảnh sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Hệ thống và nguồn điện

Bộ xử lýMT6765 tám nhân, 2,3 GHz
RAM + ROM4 GB + 64 GB; tùy chọn 6 GB + 128 GB
Thẻ nhớHỗ trợ thẻ TF tối đa 128 GB
Hệ điều hànhAndroid 15, hỗ trợ Google Play
Pin chínhPin tháo rời 3900 mAh
Pin dự phòngTùy chọn 600 mAh, hỗ trợ thay nóng

Màn hình, I/O và cảm biến

Màn hìnhIPS 5,5 inch, tỷ lệ 16:9
Độ phân giải720×1440
Cảm ứngCảm ứng điện dung đa điểm 5 điểm
USB1 × Type-C, hỗ trợ sạc và OTG
Camera trướcKhông có theo cấu hình tiêu chuẩn; tùy chọn 5 MP hoặc 8 MP
Camera sau8 MP
Đèn flashĐèn flash độ sáng cao
Khe SIM/thẻ nhớKhe lai hai SIM Nano 4G hoặc thẻ SD, chọn hai trong ba; thẻ SD tối đa 128 GB
Cảm biếnGia tốc kế 3D, la bàn điện tử, cảm biến khoảng cách và cảm biến ánh sáng
Mã hóa video3GP/H.265/MPEG-4
Âm thanhMic silicon, loa và loa thoại chống nước 1206
PhímPhím nguồn, hai phím quét có thể tùy chỉnh và phím âm lượng
Mô-đun quét mãTùy chọn; phần đặc điểm nêu Newland CM30 hoặc Honeywell 5703

Kết nối không dây

2GGSM B2/B3/B5/B8
3GWCDMA B1/B2/B5/B8
4G TDDB34/B38/B39/B40/B41
4G FDD-LTEB1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B17/B20
Wi-Fi802.11 a/b/g/n/ac
BluetoothBluetooth 5.0
GNSSGPS, BeiDou, GLONASS và Galileo

Môi trường và cơ khí

Nhiệt độ hoạt động-20 °C đến 60 °C
Nhiệt độ lưu trữ-40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5% RH đến 95% RH, không ngưng tụ
Chịu rơiSáu mặt chịu nhiều lần rơi 1,5 m; tài liệu ghi đã qua chứng nhận thử nghiệm 810G
Thử lăn1000 lần ở độ cao 0,5 m theo mô tả của tài liệu
ESDPhóng điện qua không khí ±15 kV; phóng điện tiếp xúc ±8 kV
Cấp bảo vệIP55
Kích thước165×78×23 mm
Trọng lượngKhoảng 279 g, gồm pin
Cấu hình tiêu chuẩnCáp Type-C, bộ nguồn và dây đeo tay

Mô-đun và phụ kiện tùy chọn

RFID UHFCông suất 18–26 dBm; khoảng cách tối đa 3 m; EPCglobal UHF Class 1 Gen 2/ISO 18000-6C
Dải tần RFIDFCC 917,4–927,2 MHz; ETSI 865,6–867,6 MHz; TRAI 865–867 MHz; KCC 917–923,5 MHz; MIC 916,8–923,4 MHz; ACMA 920–926 MHz; SRRC-II 920,1–924,9 MHz; tùy chỉnh 859–873 MHz và 915–930 MHz
Hiệu năng RFIDTối đa 200 thẻ/giây với EPC 96 bit; độ chính xác công suất ±1 dB; độ phẳng ±0,2 dB; độ nhạy thu < -70 dBm
Chuỗi tốc độ trong tài liệu>50 pg/s; giữ nguyên đơn vị nguồn, cần xác nhận trước khi sử dụng
Bộ đệm thẻ200 thẻ với EPC 96 bit; hỗ trợ RSSI
LFTùy chọn 125/134,2 kHz FDX-B và HDX, phù hợp ISO/IEC 11784/5
NFCTùy chọn 13,56 MHz
Mô-đun quét mãTùy chọn; bảng mô-đun nêu Honeywell N5703 (TL10) hoặc Zebra SE5500 quét tầm xa
Phụ kiện khácPSAM, đế sạc, tay cầm quét và vỏ bảo vệ đều là tùy chọn

Ranh giới nguồn và hình ảnh

Cách gọi bộ nhớPhần đặc điểm của tài liệu gọi 64 GB là “SSD”, trong khi bảng thông số ghi RAM + ROM 4 GB + 64 GB; cần xác nhận kiểu lưu trữ khi đặt hàng
Mã mô-đun quétPhần đặc điểm nêu CM30/5703; bảng tùy chọn nêu N5703 (TL10)/SE5500; không tự hợp nhất các mã này
Phạm vi hình ảnhẢnh cạnh bên và ảnh gắn tay cầm quét chỉ minh họa tùy chọn; không dùng ảnh để suy luận cổng hoặc phụ kiện tiêu chuẩn

Phạm vi tài liệu

Tài liệu PDF triển khai gồm hai trang và đã được đối chiếu với PDF/PPTX nguồn cùng model. Tệp triển khai có mã băm riêng và không phải bản sao byte-for-byte của tệp PDF nguồn.

Cần xác nhận cấu hình?

Hãy gửi yêu cầu về mô-đun quét mã, RFID, NFC/LF, camera trước, pin dự phòng, tay cầm, tần số vô tuyến và phụ kiện để kỹ sư xác nhận cấu hình đặt hàng.

Gửi yêu cầu